E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “precocious”

79 câu thật có từ precocious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: precocious nghĩa là sớm phát triển. precocious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or characteristic of exceptionally early development or maturity (especially in mental aptitude). Xem trang từ điển đầy đủ

  • She had spent two hours trying to read the story, written by a great modern author, of three precocious school-boys.

    Từ trong câu: precocious, spend, hour, try, read, story, write, great

    Mary H. Fee, The Locusts' Years. Nguồn: Project Gutenberg #37089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng precocious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • precocious puberty15 lần
  • precocious depravity14 lần
  • precocious maturity19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ precocious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precocious trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ precocious hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ precocious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precocious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precocious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precocious: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.