E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “postpone”

147 câu thật có từ postpone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: postpone nghĩa là trì hoãn. postpone là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hold back to a later time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ postpone

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He had no intention of postponing the issue long; for the circumstances of the two powers were wholly favourable to Prussia.

    Từ trong câu: postpone, intention, issue, long, circumstance, power, wholly, favorable

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the thought of Meta kept him back, and induced him to postpone his purpose till he had seen her yet once more.

    Từ trong câu: postpone, think, keep, back, induce, purpose, till, see

    Various, Short Stories: A Magazine of Fact and Fiction. Vol. V, No. 2, Mar. 1891. Nguồn: Project Gutenberg #59805. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was face to face with the inexorability of the postponed decision.

    Từ trong câu: inexorability, face, postpone, decision

    Clarence Budington Kelland, The Little Moment of Happiness. Nguồn: Project Gutenberg #57884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus he postponed the Corpus Christi to the following Sunday.

    Từ trong câu: corpus, thus, postpone, follow, sunday

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For me, I would always be willing to loiter along, to postpone home indefinitely."

    Từ trong câu: loiter, always, will, postpone, home, indefinitely

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng postpone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indefinitely postpone180 lần
postpone indefinitely76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ postpone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postpone trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ postpone hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ postpone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postpone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postpone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postpone: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.