Câu tiếng Anh có từ “postpone”
159 câu thật có từ postpone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: postpone nghĩa là trì hoãn. postpone là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hold back to a later time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ postpone
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We postponed or canceled meaningful life moments and celebrations like birthdays, graduations, and marriages.
Từ trong câu: postpone, cancel, meaningful, life, moment, celebration, like, birthday
«Alleviating Loneliness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301898 (bản sửa đổi 2795200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
During the Olympic Games all struggles among the participating city-states were postponed until the games were finished.
Trong Thế vận hội Olympic, tất cả các cuộc đấu tranh giữa các thành bang tham gia đều bị hoãn lại cho đến khi Thế vận hội kết thúc.
Từ trong câu: olympic, game, struggle, among, participate, city, state, postpone
«Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng postpone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indefinitely postpone | 180 lần |
| postpone indefinitely | 76 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postpone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postpone trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ postpone hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postpone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postpone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postpone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postpone: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.