Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “posit”

71 câu thật có từ posit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: posit nghĩa là thừa nhận. posit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put (something somewhere) firmly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ posit

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The pseudonym “Solomon Eagle,” I may explain, is not intended to posit any claim to unusual wisdom or abnormally keen sight.

    Từ trong câu: posit, abnormally, eagle, explain, intend, claim, unusual, wisdom

    John Collings, Sir Squire, Books in general. Nguồn: Project Gutenberg #78901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He posited that free will, as a concept, did not encapsulate motivation, as somebody may have free will, but not be motivated towards growth.

    Ông thừa nhận rằng ý chí tự do, như một khái niệm, không gói gọn động lực, vì ai đó có thể có ý chí tự do, nhưng không có động lực để phát triển.

    Từ trong câu: posit, free, concept, motivation, somebody, motivate, toward, growth

    «Motivation and emotion/Book/2024/Theory of positive disintegration and personal growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306598 (bản sửa đổi 2684174). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In this respect it is like water which has no regard for the shape, size or kind of vessel into which it may be posited.

    Từ trong câu: posit, respect, like, water, regard, shape, size, kind

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Island dwarfism posits that mainland small animal species that colonize islands might evolve larger bodies if the island does not contain key predators.

    Từ trong câu: dwarfism, island, posit, small, animal, species, evolve, large

    «The Emergence of Us: The Archaic Homo», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng posit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sdt posit6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ posit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posit trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ posit hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ posit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posit: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.