Câu tiếng Anh có từ “posit”
71 câu thật có từ posit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: posit nghĩa là thừa nhận. posit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put (something somewhere) firmly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ posit
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The first result of this need is that something known or already experienced, and recorded in the memory, is posited as the cause.
Từ trong câu: posit, first, result, need, something, know, already, experience
Friedrich Wilhelm Nietzsche, The Twilight of the Idols; or, How to Philosophize with the Hammer. The Antichrist Complete Works, Volume Sixteen. Nguồn: Project Gutenberg #52263. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng posit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sdt posit | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ posit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posit trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ posit hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ posit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posit: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.