Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “posit”

71 câu thật có từ posit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: posit nghĩa là thừa nhận. posit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put (something somewhere) firmly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ posit

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The input hypothesis posited that SLA is driven by comprehensible input.

    Từ trong câu: posit, input, hypothesis, drive

    «Cognition and Instruction/Cooperative and Inquiry-Based Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375890 (bản sửa đổi 4667859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Legal positivism asserts that legal facts are determined by social facts, and all law is posited/positive.

    Chủ nghĩa thực chứng pháp lý khẳng định rằng các sự kiện pháp lý được xác định bởi các sự kiện xã hội và mọi luật đều được thừa nhận/tích cực.

    Từ trong câu: posit, legal, assert, fact, determine, social, law, positive

    «Public International Law/Approaches/Positivism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434681 (bản sửa đổi 4300466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Role theory posits that human behavior is guided by expectations held both by the individual and by other people.

    Lý thuyết vai trò thừa nhận rằng hành vi của con người được hướng dẫn bởi những kỳ vọng của cả cá nhân và người khác.

    Từ trong câu: posit, role, theory, human, behavior, guide, expectation, hold

    «Introduction to Sociology/Sociological Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30705 (bản sửa đổi 4632967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • SDT posits that both employee performance and well-being are influenced by the nature of their motivation for job-related activities.

    Từ trong câu: posit, employee, performance, well, influence, nature, motivation, job

    «Motivation and emotion/Book/2024/Remote work and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307364 (bản sửa đổi 2728376). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng posit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sdt posit6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ posit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posit trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ posit hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ posit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posit: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.