Câu tiếng Anh có từ “port”
643 câu thật có từ port hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: port nghĩa là hải cảng. port là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place (seaport or airport) where people and merchandise can enter or leave a country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ port
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mr. Havisham drank a little of the glass of port he had poured out for himself, and sat holding it in his hand.
Từ trong câu: drink, glass, port, pour, hold, mr, little, out
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sea floor is soft and sandy, with some sea grasses near the Port River mouth.
Từ trong câu: sandy, sea, floor, soft, grass, near, port, river
«Gulf St Vincent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1266878 (bản sửa đổi 10974615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each man was to be dressed five yards apart, one hundred yards between waves, with their arms at the port.
Từ trong câu: yard, man, dress, five, apart, hundred, wave, arm
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter V», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99051 (bản sửa đổi 1813389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng port
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ port
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ port trong kho câu?
- Kho câu có 643 câu có từ port hoặc các dạng của từ, trích từ 461 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ port xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ port gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 219 câu, rồi Bậc B1 với 173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ port?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ port: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.