Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plumbing”

86 câu thật có từ plumbing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plumbing nghĩa là hệ thống ống nước. plumbing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: utility consisting of the pipes and fixtures for the distribution of water or gas in a building and for the disposal of sewage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plumbing

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If water in plumbing freezes, it can burst the water pipe.

    Từ trong câu: plumbing, water, freeze, burst, pipe

    «Ice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3611 (bản sửa đổi 10190538). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Let's begin with considering a well-known hydraulic analogy (plumbing) - that we can see everywhere around us.

    Từ trong câu: plumbing, begin, consider, well, know, analogy, see, everywhere

    «Circuit Idea/Walking along the Resistive Film», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152291 (bản sửa đổi 4648095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This circuit could also be represented as a plumbing network.

    Từ trong câu: plumbing, circuit, represent, network

    «Electronics/Basic Concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124903 (bản sửa đổi 4408954). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can see this situation in our plumbing analogy.

    Từ trong câu: plumbing, analogy, see, situation

    «Circuit Idea/Negative Differential Resistance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274068 (bản sửa đổi 4643819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “You better learn a trade over Sunday, because you're either goin' down with me to my office Monday morning--or--you can go to plumbing!”

    Từ trong câu: plumbing, better, learn, trade, sunday, because, either, go

    Booth Tarkington, The Turmoil: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #1098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The various parts like carpentry, electrical, and plumbing can be designed individually by people with different skills, then combined.

    Từ trong câu: carpentry, various, part, like, electrical, plumbing, design, individually

    «Seed Factories/Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294953 (bản sửa đổi 4410400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng plumbing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indoor plumbing25 lần
plumbing fixtures9 lần
sanitary plumbing7 lần
plumbing analogy10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plumbing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plumbing trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ plumbing hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plumbing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plumbing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plumbing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plumbing: can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.