Câu tiếng Anh có từ “plumbing”
86 câu thật có từ plumbing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plumbing nghĩa là hệ thống ống nước. plumbing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: utility consisting of the pipes and fixtures for the distribution of water or gas in a building and for the disposal of sewage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plumbing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Though up to date as to plumbing, lighting and decoration, the window and door frames proclaimed it an old building.
Từ trong câu: plumbing, though, up, date, light, decoration, window, door
Carolyn Wells, The Luminous Face. Nguồn: Project Gutenberg #42714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Warranties are offered for a range of different goods and services, from manufactured goods to real estate to plumbing services.
Từ trong câu: warranty, offer, range, different, goods, service, manufacture, real
«Warranties and Sales Contracts», Business Law I Essentials 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/business-law-i-essentials. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng plumbing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plumbing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plumbing trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ plumbing hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plumbing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plumbing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plumbing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plumbing: can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.