Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “playground”

133 câu thật có từ playground hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: playground nghĩa là sân chơi. playground là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an area where many people go for recreation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ playground

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Often, entrepreneurial students will sell them on the playground or at the bus stop.

    Từ trong câu: playground, often, student, sell, bus, stop

    «Fidget spinner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584654 (bản sửa đổi 10730692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All public playgrounds in Wales will be required to be smoke-free all of the time.

    Từ trong câu: playground, public, require, smoke, free, time

    «Wales widens smoking ban, includes at hospitals, schools and playgrounds», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2916990 (bản sửa đổi 4829679). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They will give Sam a high five on the playground.

    Từ trong câu: playground, give, high, five

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Grading/Praise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181300 (bản sửa đổi 4664550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will use that free space later on as playground.

    Từ trong câu: playground, use, free, space, late

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsOberon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442260 (bản sửa đổi 4661691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To the owner of a country estate and to all who are interested in park and playground establishment and up-keep, it will be a stimulating and trustworthy guide.

    Từ trong câu: playground, owner, country, estate, interest, park, establishment, up

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The merry-go-round found on a playground will move faster or slower depending on how fast the child runs.

    Từ trong câu: merry, playground, go, round, find, move, fast, slow

    «Carousel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215822 (bản sửa đổi 10989289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng playground

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
devil's playground27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ playground

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playground trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ playground hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ playground xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playground gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playground?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playground: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.