Câu tiếng Anh có từ “playground”
133 câu thật có từ playground hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: playground nghĩa là sân chơi. playground là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an area where many people go for recreation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ playground
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The boys rushed in from the playground, and the master ran in from the road to see who was being murdered.
Từ trong câu: murder, playground, rush, boy, master, run, road, see
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fellows were talking together in little groups here and there on the playground.
Từ trong câu: together, group, playground, fellow, talk, little
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As they went out to the playground Anne perceived a certain shadow and gloom over the world in spite of the fact that the sun was still shining brightly.
Từ trong câu: perceive, brightly, playground, go, out, certain, shadow, world
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Athy pointed across the playground to where Simon Moonan was walking by himself kicking a stone before him.
Từ trong câu: point, walking, kick, playground, across, walk, himself, stone
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng playground
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| devil's playground | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ playground
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playground trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ playground hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ playground xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playground gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playground?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playground: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.