Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “personally”

289 câu thật có từ personally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: personally nghĩa là cá nhân. personally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: as yourself. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ personally

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • At first, the personally owned tools and machines are small enough to fit in existing spaces in members' homes.

    Từ trong câu: personally, first, own, tool, machine, small, enough, fit

    «Seed Factories/Concept», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288455 (bản sửa đổi 4645603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Grandmother, however, took our side and asked Mother to let us stay longer, and promised that she would personally look after us.

    Từ trong câu: personally, grandmother, however, take, side, ask, mother, let

    Eugenia Smith, Anastasia: The autobiography of H.I.H. the Grand Duchess Anastasia Nicholaevna of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #68616. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even outside of his gifts of good birth and wealth, the young man is personally very attractive.

    Từ trong câu: wealth, birth, personally, attractive, gift, even, outside, good

    Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Little sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #74006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng personally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
personally acquainted457 lần
personally responsible213 lần
personally conducted164 lần
personally concerned194 lần
personally superintended53 lần
personally interested183 lần
personally meaningful38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ personally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personally trong kho câu?
Kho câu có 289 câu có từ personally hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ personally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personally: Câu phủ định (58 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.