Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pc”

81 câu thật có từ pc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pc nghĩa là máy tính. pc là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small digital computer based on a microprocessor and designed to be used by one person at a time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • PC emulation is a general topic, and can essentially be split into two specialties.

    Từ trong câu: emulation, pc, general, topic, essentially, split, specialty

    «Emulation/PC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434553 (bản sửa đổi 3949925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He also lists PC Music, Vincent De Moor, and SOPHIE being other huge influences to the project.

    Từ trong câu: moor, list, pc, music, huge, influence, project

    «Digital Media Concepts/Virtual Self», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245373 (bản sửa đổi 2011236). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Portuguese Classmate PC to circumnavigate globe .

    Từ trong câu: circumnavigate, classmate, pc, globe

    «One-to-One Laptop Schools/Portugal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201572 (bản sửa đổi 3520912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Much of the focus of hobbyist PC emulation lies in emulating the original IBM PC and compatibles.

    Từ trong câu: emulation, much, focus, pc, lie, emulate, original, compatible

    «Emulation/PC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434553 (bản sửa đổi 3949925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Note: In the PlayStation version of Doom, Spectres do not "shimmer," as they do in the PC version of the game.

    Từ trong câu: shimmer, note, version, doom, pc, game

    «Doom/Monster descriptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427920 (bản sửa đổi 4355321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The emulation community once commonly underestimated the difficulty of emulating the Xbox due to its similarities with a PC.

    Từ trong câu: emulation, community, once, commonly, underestimate, difficulty, emulate, due

    «Emulation/Xbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434538 (bản sửa đổi 3949782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pc

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pc

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pc trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ pc hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pc gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pc?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pc: can và could (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.