Câu tiếng Anh có từ “pc”
81 câu thật có từ pc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pc nghĩa là máy tính cá nhân (viết tắt của Personal Computer). pc là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a personal computer designed for use by one person at a time (PC). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pc
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
As the number of PCs in the networks grows, we could make VLANs which would support an increasing number of systems.
Từ trong câu: pc, number, network, grow, make, support, increase, system
«Data Networking/Fall 2013/Group 10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152191 (bản sửa đổi 2195736). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pc
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ibm pc | 93 lần |
| tablet pc | 42 lần |
| desktop pc | 33 lần |
| pc fx | 19 lần |
| pc gamer | 15 lần |
| pc dos | 20 lần |
| pc compatible | 22 lần |
| classmate pc | 13 lần |
| eee pc | 11 lần |
| pc bsd | 9 lần |
| uss pc | 9 lần |
| pc laptop | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pc
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pc trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ pc hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pc gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pc?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pc: can và could (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.