E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pc”

81 câu thật có từ pc hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pc nghĩa là máy tính cá nhân (viết tắt của Personal Computer). pc là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a personal computer designed for use by one person at a time (PC). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pc

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng pc

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ibm pc93 lần
tablet pc42 lần
desktop pc33 lần
pc fx19 lần
pc gamer15 lần
pc dos20 lần
pc compatible22 lần
classmate pc13 lần
eee pc11 lần
pc bsd9 lần
uss pc9 lần
pc laptop9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pc

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pc trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ pc hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pc xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pc gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pc?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pc: can và could (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.