Câu tiếng Anh có từ “participation”
202 câu thật có từ participation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: participation nghĩa là sự tham gia. participation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sharing in the activities of a group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ participation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Note that participation in a given activity often (but not always) falls off over time as well.
Từ trong câu: participation, note, give, activity, often, always, fall, off
«Peeragogy Handbook V1.0/Antipatterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291053 (bản sửa đổi 4419466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But over time he tried several different structures of participation, and students’ ways of communicating changed as a result.
Từ trong câu: participation, time, try, several, different, structure, student, way
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 12: The Nature of Classroom Communication/Structures of Participation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132733 (bản sửa đổi 3427684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Seeing others screen, or hearing trusted stories, makes participation feel more acceptable.
Từ trong câu: trust, see, other, screen, hear, story, make, participation
«Motivation and emotion/Book/2025/Cancer screening and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322621 (bản sửa đổi 2831919). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng participation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ participation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ participation trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ participation hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ participation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ participation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ participation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ participation: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.