Câu tiếng Anh có từ “paradise”
226 câu thật có từ paradise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paradise nghĩa là thiên đường. paradise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any place of complete bliss and delight and peace. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paradise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He used to say, “the impudent are for hell and the modest for paradise.
Từ trong câu: paradise, modest, use, hell
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the most remarkable part of "Paradise Lost" is the treatment of hell.
Từ trong câu: paradise, hell, treatment, remarkable, part, lose
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But for the most of us both those phases of paradise are past.
Từ trong câu: paradise, phase, past
G. K. Chesterton, St. Francis of Assisi. Nguồn: Project Gutenberg #63084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The greater bird-of-paradise is the largest member in its genus.
Từ trong câu: paradise, great, bird, large, member
«Greater bird-of-paradise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=533346 (bản sửa đổi 8182308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most notable animals still alive were the birds of paradise.
Từ trong câu: paradise, notable, animal, still, alive, bird
«New Guinea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31570 (bản sửa đổi 10854872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The autumn weather of the northern States is the best of the year, when the hues and airs of paradise seem shed abroad.
Từ trong câu: paradise, autumn, weather, northern, state, best, year, air
Harriet Martineau, Society in America, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #52685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paradise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| earthly paradise | 609 lần |
| fool's paradise | 251 lần |
| terrestrial paradise | 208 lần |
| bird of paradise | 512 lần |
| paradise regained | 162 lần |
| gates of paradise | 246 lần |
| milton's paradise | 91 lần |
| joys of paradise | 104 lần |
| paradise lost | 940 lần |
| paradise row | 190 lần |
| birds of paradise | 263 lần |
| ladies paradise | 340 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradise trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ paradise hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paradise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradise: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.