Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overturn”

137 câu thật có từ overturn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overturn nghĩa là lật đổ. overturn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn from an upright or normal position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overturn

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A dozen artillerymen were pushing a mitrailleuse up behind the overturned wagon.

    Từ trong câu: overturn, dozen, push, up, behind, wagon

    Robert W. Chambers, Lorraine: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #24181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alas! before he could clasp her the boat overturned, and Bertha was struggling beneath an arch of the bridge.

    Từ trong câu: overturn, boat, struggle, beneath, arch, bridge

    Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only sign of his presence was the spilled ice water on the floor, and that chair overturned," pointing to the one Douglas was occupying.

    Từ trong câu: spill, overturn, sign, presence, ice, water, floor, chair

    Natalie Sumner Lincoln, The Man Inside. Nguồn: Project Gutenberg #63223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Nissan, which was carrying five occupants, overturned and came to rest on its roof.

    Từ trong câu: occupant, carry, five, overturn, come, rest, roof

    «Scottish Midlothian car crash kills three», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=628390 (bản sửa đổi 4825765). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overturn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overturn trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ overturn hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overturn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overturn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overturn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overturn: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.