Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overturn”

137 câu thật có từ overturn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overturn nghĩa là lật đổ. overturn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn from an upright or normal position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overturn

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Curved walls are, by their geometry, inherently less prone to overturning than straight walls.

    Từ trong câu: overturn, curve, wall, inherently, less, prone, straight

    «Straw Bale Construction/Techniques/Walls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66341 (bản sửa đổi 3459493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Public opinion alone can overturn such an edifice of iniquity; but where can it make a beginning, when every stone of the edifice is tabooed?

    Từ trong câu: overturn, public, opinion, alone, edifice, make, begin, every

    Frédéric Bastiat, Economic Sophisms. Nguồn: Project Gutenberg #44145. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The normal rules are overturned and indulgence becomes the rule.

    Từ trong câu: indulgence, normal, rule, overturn, become

    «Cultural Anthropology/Ritual and Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183216 (bản sửa đổi 4667876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overturn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overturn trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ overturn hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overturn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overturn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overturn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overturn: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.