Câu tiếng Anh có từ “overturn”
137 câu thật có từ overturn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overturn nghĩa là lật đổ. overturn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn from an upright or normal position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overturn
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And indeed, in this way he would easily overturn all of catoptrics.
Từ trong câu: overturn, indeed, way, easily
«WikiJournal Preprints/The unreasonable effectiveness of the cathetus rule in ancient and modern optics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294787 (bản sửa đổi 2816939). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We are troubled with those who would destroy liberty, and with those who would overturn all control.
Từ trong câu: overturn, trouble, destroy, liberty, control
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'But I cannot conceive,' added I, 'that to overturn systems which are founded in vice and folly would be to overturn all order.
‘Nhưng tôi không thể tưởng tượng được,’ tôi nói thêm, ‘rằng lật đổ những hệ thống được thành lập dựa trên sự xấu xa và điên rồ sẽ là lật đổ mọi trật tự.
Từ trong câu: overturn, can, conceive, add, system, found, vice, folly
Thomas Holcroft, The Adventures of Hugh Trevor. Nguồn: Project Gutenberg #9811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overturn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overturn trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ overturn hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overturn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overturn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overturn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overturn: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.