E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overdraft”

31 câu thật có từ overdraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overdraft nghĩa là thấu chi. overdraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a draft in excess of the credit balance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In allowing overdrafts he seldom made mistakes, while his courtesy had brought the bank a considerably increased business.

    Từ trong câu: overdraft, allow, seldom, make, mistake, courtesy, bring, bank

    William Le Queux, The Lady in the Car. Nguồn: Project Gutenberg #41455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Customers were being charged for insufficient funds or overdraft fees, since there was not enough money in their original accounts.

    Từ trong câu: overdraft, customer, charge, insufficient, fund, fee, since, enough

    «Professionalism/John Stumpf, Wells Fargo, and Salesmanship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382654 (bản sửa đổi 4414590). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The poor man has none of these, and therefore cannot obtain that overdraft which is one of the first essentials of bankruptcy.

    Từ trong câu: overdraft, poor, man, none, therefore, can, obtain, first

    Edward Abbott, Sir Parry, The Law and the Poor. Nguồn: Project Gutenberg #36045. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the first relief from his misery the poor man had felt since he had read the letter about the overdraft in the morning.

    Đó là sự giải thoát đầu tiên khỏi nỗi đau khổ mà người đàn ông tội nghiệp cảm thấy kể từ khi anh đọc lá thư về khoản thấu chi vào buổi sáng.

    Từ trong câu: overdraft, first, relief, misery, poor, man, feel, since

    F. Marion Crawford, The Little City of Hope: A Christmas Story. Nguồn: Project Gutenberg #14526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the grain piling up on their company day by day, it was not long before the overdraft at the bank began to assume alarming proportions.

    Từ trong câu: overdraft, grain, pile, up, company, day, long, bank

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overdraft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overdraft trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ overdraft hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overdraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overdraft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overdraft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overdraft: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.