Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “overdraft”

31 câu thật có từ overdraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overdraft nghĩa là thấu chi. overdraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a draft in excess of the credit balance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The general state of your account does not warrant an overdraft."

    Từ trong câu: overdraft, general, state, account

    Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 146, June 3, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #25676. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nature won't stand for overdrafts any more than your bank.

    Từ trong câu: overdraft, nature, stand, bank

    Walter Camp, Keeping fit all the way. Nguồn: Project Gutenberg #13574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Customers were being charged for insufficient funds or overdraft fees, since there was not enough money in their original accounts.

    Từ trong câu: overdraft, customer, charge, insufficient, fund, fee, since, enough

    «Professionalism/John Stumpf, Wells Fargo, and Salesmanship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382654 (bản sửa đổi 4414590). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The banks do not pry into his moral character: they are satisfied that he meets his overdrafts and promissory notes punctually.

    Từ trong câu: overdraft, bank, moral, character, satisfied, meet, note

    Mahatma Gandhi, Third class in Indian railways. Nguồn: Project Gutenberg #24461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the grain piling up on their company day by day, it was not long before the overdraft at the bank began to assume alarming proportions.

    Từ trong câu: overdraft, grain, pile, up, company, day, long, bank

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • True he "has the feather to show;" but on the whole he makes not too many overdrafts upon the credulity of his readers, and does not color much too highly.

    Từ trong câu: overdraft, true, feather, show, whole, make, many, reader

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overdraft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overdraft trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ overdraft hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overdraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overdraft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overdraft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overdraft: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.