Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “overdraft”
31 câu thật có từ overdraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overdraft nghĩa là thấu chi. overdraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a draft in excess of the credit balance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overdraft
The combined overdraft was just over a hundred thousand, against which the bank held Philadelphia acceptances which he knew would be met.
Từ trong câu: overdraft, combine, hundred, thousand, bank, hold, acceptance, know
Alan Sullivan, The Rapids. Nguồn: Project Gutenberg #25774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The poor man has none of these, and therefore cannot obtain that overdraft which is one of the first essentials of bankruptcy.
Từ trong câu: overdraft, poor, man, none, therefore, can, obtain, first
Edward Abbott, Sir Parry, The Law and the Poor. Nguồn: Project Gutenberg #36045. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overdraft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overdraft trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ overdraft hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overdraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overdraft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overdraft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overdraft: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.