Câu tiếng Anh có từ “overbook”
4 câu thật có từ overbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overbook là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overbook
Overbooking was so rampant that police were called into dozens of airports to re- store order.
Từ trong câu: overbook, police, call, dozen, airport, be, store, order
Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Overbooking often leads to "bumping", where passengers who cannot be guaranteed a seat are moved to a later flight.
Đặt vé quá nhiều thường dẫn đến tình trạng "cháy vé", trong đó những hành khách không được đảm bảo chỗ ngồi sẽ bị chuyển sang chuyến bay muộn hơn.
Từ trong câu: overbook, often, lead, bump, passenger, can, guarantee, seat
«Airlines fight new EU passenger compensation legislation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4872 (bản sửa đổi 4813061). · English Wikinews · CC BY 2.5
Airlines have attacked new EU legislation which will force them to pay greater compensation to customers in the event of overbooking, cancellations and delays.
Các hãng hàng không đã tấn công luật mới của EU vốn sẽ buộc họ phải bồi thường nhiều hơn cho khách hàng trong trường hợp đặt trước quá nhiều, hủy chuyến và chậm trễ.
Từ trong câu: overbook, airline, attack, new, legislation, force, pay, great
«Airlines fight new EU passenger compensation legislation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4872 (bản sửa đổi 4813061). · English Wikinews · CC BY 2.5
After a night of heavy drinking, they retreated to nearby hotels or flop-houses (cheap boarding houses), all of which were overbooked, and awaited sunrise.
Sau một đêm say khướt, họ rút lui về những khách sạn gần đó hoặc những căn nhà trọ (nhà trọ giá rẻ), tất cả đều đã đặt trước quá nhiều và chờ bình minh.
Từ trong câu: overbook, night, heavy, drink, retreat, nearby, hotel, house
«The Stock Market Crash of 1929», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overbook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overbook trong kho câu?
- Kho câu có 4 câu có từ overbook hoặc các dạng của từ, trích từ 3 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overbook gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 2 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overbook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overbook: Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.