Câu tiếng Anh có từ “optical”
128 câu thật có từ optical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optical nghĩa là quang học. optical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or involving light or optics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In optical effect, there is not much difference between them and the best ordinary instruments.
Từ trong câu: optical, effect, much, difference, best, ordinary, instrument
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As was mentioned above, there are two optical prescription formats in use.
Từ trong câu: optical, mention, above, prescription, format, use
«NHS Optical Benefits in the UK», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190800 (bản sửa đổi 4661900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are sources on the internet for old optical parts.
Từ trong câu: optical, source, internet, old, part
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“And there is an optical contrivance we shall use,” said Ostrog, “used by some of the posturers and women dancers.
Từ trong câu: optical, use, woman, dancer
H. G. Wells, When the Sleeper Wakes. Nguồn: Project Gutenberg #775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is, therefore, good reason to doubt if the color-sensitiveness is ever due to the optical properties of the dye or combination.
Từ trong câu: optical, therefore, good, reason, doubt, color, ever, due
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng optical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optical illusion | 324 lần |
| optical delusion | 150 lần |
| optical illusions | 92 lần |
| optical discs | 44 lần |
| optical fiber | 49 lần |
| optical fibers | 42 lần |
| optical delusions | 41 lần |
| optical disc | 57 lần |
| optical isomers | 21 lần |
| optical microscopy | 18 lần |
| optical tweezers | 13 lần |
| optical instruments | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optical trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ optical hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.