Câu tiếng Anh có từ “optical”
118 câu thật có từ optical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optical nghĩa là quang học. optical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or involving light or optics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optical
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Teacher should also inform students that use optical devices that they may move closer to diagrams or demonstrations.
Từ trong câu: optical, teacher, inform, student, use, device, move, close
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Arts and Special Needs Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154791 (bản sửa đổi 3994107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ideally, the audience in a theater should not be able to notice any optical printer work, but this is not always the case.
Lý tưởng nhất là khán giả trong rạp không thể nhận thấy bất kỳ máy in quang học nào hoạt động, nhưng điều này không phải lúc nào cũng đúng.
Từ trong câu: ideally, optical, audience, theater, able, notice, printer, work
«Optical printer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76082 (bản sửa đổi 9266831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng optical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optical illusion | 324 lần |
| optical delusion | 150 lần |
| optical illusions | 92 lần |
| optical discs | 44 lần |
| optical fiber | 49 lần |
| optical fibers | 42 lần |
| optical delusions | 41 lần |
| optical disc | 57 lần |
| optical isomers | 21 lần |
| optical microscopy | 18 lần |
| optical tweezers | 13 lần |
| optical instruments | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optical trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ optical hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optical: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.