Câu tiếng Anh có từ “neglectful”
49 câu thật có từ neglectful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neglectful nghĩa là lơ là. neglectful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not showing due care or attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neglectful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had given her cause to believe him indifferent and neglectful.
Từ trong câu: neglectful, give, cause, believe, indifferent
William Dana Orcutt, The Spell. Nguồn: Project Gutenberg #35607. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wished to make this brief statement to you, to let you know that I had not been neglectful.
Từ trong câu: neglectful, wish, make, brief, statement, let, know
Jean Calvin, Letters of John Calvin, Volume II Compiled from the Original Manuscripts and Edited with Historical Notes. Nguồn: Project Gutenberg #45463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty.
Bất chấp sự đảm bảo của Bart, anh vẫn là một khán giả run rẩy, lơ là nhiệm vụ của mình.
Từ trong câu: spectator, neglectful, assurance, spite, stand, tremble, duty
James De Mille, The Boys of Grand Pré School Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56232. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was pale; he had been wholly neglectful of his person; carking sorrow had traced lines on his young brow.
Từ trong câu: sorrow, person, neglectful, trace, line, wholly, pale, young
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neglectful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neglectful trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ neglectful hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neglectful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neglectful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neglectful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neglectful: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.