Câu tiếng Anh có từ “neglectful”
49 câu thật có từ neglectful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neglectful nghĩa là lơ là. neglectful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not showing due care or attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neglectful
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I wished to try and show my sympathy, and I was afraid to stay away for fear of seeming neglectful."
Từ trong câu: neglectful, wish, try, show, sympathy, afraid, stay, away
George Manville Fenn, Of High Descent. Nguồn: Project Gutenberg #34246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In discussing these political and historic questions, however, the author is too brief and neglectful of important problems which the student of history would like to know.
Từ trong câu: neglectful, discuss, political, historic, question, however, author, brief
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neglectful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neglectful trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ neglectful hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neglectful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neglectful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neglectful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neglectful: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.