Câu tiếng Anh có từ “moreover”
682 câu thật có từ moreover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moreover nghĩa là hơn nữa. moreover là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition; furthermore, their quality is improving". Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moreover
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Moreover, students can take the role of a teacher by sharing information they gathered or asking questions.
Từ trong câu: moreover, student, take, role, teacher, share, information, gather
«Active Learning In Virtual Environment/Snowball Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424964 (bản sửa đổi 3931155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moreover, every year in spring, we will have the final round to test the winners in last year.
Từ trong câu: moreover, every, year, spring, final, round, test, winner
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moreover, the dead woman has black gloves next to her though she always wore grey ones.
Từ trong câu: glove, moreover, dead, woman, black, next, though, always
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246996 (bản sửa đổi 4621811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students, moreover, were so anxious about using the forms practiced in class that they stopped focusing on coming up with original ideas.
Từ trong câu: anxious, moreover, student, use, form, practice, class, stop
«Learning theories in practice/Process writing in L2 Classrooms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107185 (bản sửa đổi 2019719). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moreover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moreover trong kho câu?
- Kho câu có 682 câu có từ moreover hoặc các dạng của từ, trích từ 547 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moreover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moreover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 247 câu, rồi Bậc B1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moreover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moreover: Câu phủ định (108 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu), can và could (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.