Câu tiếng Anh có từ “modernization”
70 câu thật có từ modernization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modernization nghĩa là hiện đại hóa. modernization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: making modern in appearance or behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modernization
Depending upon the adopted modernization strategy, integration requirements with other environments will vary.
Tùy thuộc vào chiến lược hiện đại hóa được áp dụng, các yêu cầu tích hợp với các môi trường khác sẽ khác nhau.
Từ trong câu: modernization, integration, depend, adopt, strategy, requirement, environment, vary
«Business Rule Mining Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178738 (bản sửa đổi 3462025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Depending upon the adopted modernization strategy, integration requirements with other environments will vary.
Từ trong câu: modernization, depend, adopt, strategy, integration, requirement, environment, vary
«Rule Mining Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178741 (bản sửa đổi 3471879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A key element of the strategic plans will be the comprehensive modernization of government administration.
Từ trong câu: modernization, key, element, strategic, plan, comprehensive, government, administration
«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Where modernization activities will focus will vary based on this calculus.
Từ trong câu: modernization, activity, focus, vary, base, calculus
«Business Rule Mining Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178738 (bản sửa đổi 3462025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Given enough time, modernization will occur everywhere in the world.
Từ trong câu: modernization, give, enough, time, occur, everywhere, world
«Introduction to Sociology/Stratification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26593 (bản sửa đổi 4659705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernization trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ modernization hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modernization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernization: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.