Câu tiếng Anh có từ “modernization”
70 câu thật có từ modernization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modernization nghĩa là hiện đại hóa. modernization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: making modern in appearance or behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modernization
But modernization is not always seen as the only way to measure progress.
Từ trong câu: modernization, always, see, way, measure, progress
«Developed country», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192128 (bản sửa đổi 10968285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These to our ears, are not happy modernizations of Chaucer.
Từ trong câu: modernization, ear, happy
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The core debate in modernization theory has not been solved.
Từ trong câu: modernization, core, debate, theory, solve
«The Post–Cold War Period and Modernization Theory», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Because of modernization initiation is not taken so seriously as before, but there are still certain areas which still perform initiations.
Từ trong câu: modernization, because, initiation, take, seriously, still, certain, area
«Initiation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=200628 (bản sửa đổi 9292698). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernization trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ modernization hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modernization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernization: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.