Câu tiếng Anh có từ “modernization”
69 câu thật có từ modernization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modernization nghĩa là hiện đại hóa. modernization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: making modern in appearance or behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modernization
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Although it can be regarded as a symbol of modernization, community participation had been overlooked .
Từ trong câu: modernization, although, regard, symbol, community, participation, overlook
«Transportation Planning Casebook/Mexico City Cablebús Network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473686 (bản sửa đổi 4489877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This planet needs a complete modernization, and this is the only way the money to pay for it can be gotten."
Từ trong câu: modernization, planet, need, complete, way, money, pay, get
H. Beam Piper, A Slave is a Slave. Nguồn: Project Gutenberg #20726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernization trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ modernization hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modernization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernization: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.