Câu tiếng Anh có từ “modernization”
70 câu thật có từ modernization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modernization nghĩa là hiện đại hóa. modernization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: making modern in appearance or behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modernization
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
With the modernization of high-speed Internet file sharing has became popular among individuals.
Từ trong câu: modernization, high, speed, internet, file, share, become, popular
«Digital Rhetoric/Collaboration and Wikinomics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192890 (bản sửa đổi 4482626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Modernizations, such as the printing press, made written materials much easier to copy and reproduce rapidly.
Từ trong câu: modernization, print, press, make, write, material, much, easy
«Survey of Communication Study/Chapter 4 - History of Communication Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210947 (bản sửa đổi 4611967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As modernization occurred, customs and skill-sets became more complex and a more structured form of education developed.
Từ trong câu: modernization, occur, custom, skill, set, become, complex, structure
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Foundations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273904 (bản sửa đổi 3748851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernization trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ modernization hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modernization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernization: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.