Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “modernization”

69 câu thật có từ modernization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modernization nghĩa là hiện đại hóa. modernization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: making modern in appearance or behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ modernization

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But it may be more the "modernization package" in general that is causing the problem.

    Từ trong câu: modernization, package, general, cause, problem

    «Suicide in Greenland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439987 (bản sửa đổi 10751771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Modernization, far from being a common sense approach, may be an exercise in wishful thinking.

    Từ trong câu: modernization, far, common, sense, approach, exercise, think

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Marking his Place: Ben Jonson's Punctuation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477988 (bản sửa đổi 4615102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This may be acceptable in one-off, small-scale documentation scenarios, but less likely to be so in enterprise level modernization efforts.

    Từ trong câu: modernization, acceptable, off, small, scale, documentation, scenario, less

    «Business Rule Mining Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178738 (bản sửa đổi 3462025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernization trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ modernization hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ modernization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernization: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.