Câu tiếng Anh có từ “melody”
214 câu thật có từ melody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melody nghĩa là giai điệu. melody là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melody
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Music is sound that has been organized by using rhythm, melody or harmony.
Từ trong câu: melody, music, sound, organize, use, rhythm, harmony
«Music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472 (bản sửa đổi 10887830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Mr. Brookbank has a very fine voice," was the reply; "I have often heard him sing beautiful melodies."
Từ trong câu: melody, mr, fine, voice, reply, often, hear, sing
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been in the rhythm of their poetry and has made the melody of their songs.
Từ trong câu: rhythm, melody, poetry, make, song
Philip Gibbs, Wounded Souls. Nguồn: Project Gutenberg #65907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His reputation rests chiefly on his negro melodies, many of which have been popular on both sides of the Atlantic and sung in many tongues.
Từ trong câu: atlantic, melody, reputation, rest, many, popular, side, sing
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng melody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melody trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ melody hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melody: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.