Câu tiếng Anh có từ “mediocre”
112 câu thật có từ mediocre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediocre nghĩa là tầm thường. mediocre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: moderate to inferior in quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediocre
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If you have one of the newest chips, you may be forced to use the mediocre fglrx driver.
Từ trong câu: mediocre, new, chip, force, use, driver
«OpenGL Programming/Installation/Linux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116924 (bản sửa đổi 3679409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although the semicolon may seem to be presented in a mediocre way, at least it will be used correctly.
Từ trong câu: mediocre, although, semicolon, seem, present, way, least, use
«College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Generally speaking, we attribute only a mediocre importance to a manifestation that might very well be the proper form of animal fancy.
Từ trong câu: mediocre, generally, speak, attribute, importance, well, proper, form
Th. Ribot, Essay on the Creative Imagination. Nguồn: Project Gutenberg #26430. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even a much convoluted brain surface may accompany a mediocre mind.
Từ trong câu: convoluted, even, much, brain, surface, accompany, mediocre, mind
A. L. Kroeber, Anthropology. Nguồn: Project Gutenberg #71827. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediocre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediocre trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ mediocre hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediocre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediocre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediocre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediocre: Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.