Câu tiếng Anh có từ “mediocre”
112 câu thật có từ mediocre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediocre nghĩa là tầm thường. mediocre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: moderate to inferior in quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediocre
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She has heard the rumor that the new Tavernier-Lecomte car is mediocre, which he denies.
Từ trong câu: mediocre, hear, rumor, new, car, deny
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 20th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241498 (bản sửa đổi 4622626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although his early advantages of education and position were of a most ordinary description, nothing he has ever attempted failed, and none of his successes have been mediocre.
Từ trong câu: mediocre, although, early, advantage, education, position, ordinary, description
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Verloc, whose affair the police has managed to smother so nicely, was mediocre.
Từ trong câu: nicely, mediocre, affair, police, manage
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The offense has been considered good to mediocre.
Từ trong câu: offense, mediocre, consider, good
«Baltimore Ravens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106033 (bản sửa đổi 10910927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediocre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediocre trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ mediocre hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediocre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediocre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediocre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediocre: Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.