E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mediocre”

106 câu thật có từ mediocre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mediocre nghĩa là tầm thường. mediocre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: moderate to inferior in quality. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Extraction of said resources result in various levels of residues and mediocre energy usage.

    Từ trong câu: mediocre, residue, resource, result, various, level, energy, usage

    «Design for the Environment/Oil Sands Extraction Technique», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55258 (bản sửa đổi 2183745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And public opinion is the opinion of collective mediocrity, and is expressed by mediocre men.

    Từ trong câu: mediocre, mediocrity, collective, public, opinion, express, man

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediocre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediocre trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ mediocre hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mediocre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediocre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediocre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediocre: Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.