Câu tiếng Anh có từ “mediocre”
106 câu thật có từ mediocre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediocre nghĩa là tầm thường. mediocre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: moderate to inferior in quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediocre
Drained of all vitality, he will be inferior to any mediocre, talentless person.
Từ trong câu: mediocre, drain, vitality, inferior, person
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The mediocre man will always stick to the beaten tracks, with the crowd.
Từ trong câu: mediocre, man, always, stick, beat, track, crowd
Hector MacQuarrie, Over Here: Impressions of America by a British officer. Nguồn: Project Gutenberg #35104. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mediocre educators will not be able to contend with this problem.
Từ trong câu: mediocre, educator, able, problem
«Social and Cultural Foundations of American Education/Philosophy and Ethics/Ethical Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102937 (bản sửa đổi 1729162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although the semicolon may seem to be presented in a mediocre way, at least it will be used correctly.
Từ trong câu: mediocre, although, semicolon, seem, present, way, least, use
«College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediocre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediocre trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ mediocre hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediocre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediocre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediocre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediocre: Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.