Câu tiếng Anh có từ “materialistic”
112 câu thật có từ materialistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialistic nghĩa là duy vật. materialistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by materialism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialistic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And there is always the hope that the same may happen to the far more materialistic Utopia of Mr. Campbell and Soft Drinks.
Từ trong câu: materialistic, always, hope, happen, far, mr, soft, drink
G. K. Chesterton, What I Saw in America. Nguồn: Project Gutenberg #27250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, it never seems to have occurred to the minds of thinking Japanese that there are systems of philosophy other than the materialistic.
Từ trong câu: materialistic, indeed, never, seem, occur, mind, think, system
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are in essence but two creeds in the world, the one a materialistic belief, and the other some degree or phase of a spiritual conception.
Từ trong câu: materialistic, essence, world, belief, degree, phase, spiritual, conception
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a singular lack of logic, as it seems to me, in the views of the materialistic naturalists.
Từ trong câu: logic, materialistic, singular, lack, seem, view
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialistic trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ materialistic hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialistic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialistic: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.