Câu tiếng Anh có từ “materialistic”
112 câu thật có từ materialistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialistic nghĩa là duy vật. materialistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by materialism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialistic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A rigid, materialistic orthodoxy, which denied the possibility of any purpose to life, had replaced religion for many scientists.
Từ trong câu: materialistic, deny, possibility, purpose, life, replace, religion, many
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Wouldn’t volition be an essential aspect of creativity?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216740 (bản sửa đổi 2765089). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The opposition which he had made to Hegel's formalism had induced some to associate him with the materialistic school, others to count him among the followers of Herbart.
Từ trong câu: materialistic, opposition, make, induce, associate, school, other, count
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
More than once I had noticed a look of pain in her face when I startled her with some of my materialistic views, and at last we tacitly avoided the subject altogether.
Từ trong câu: tacitly, once, notice, look, pain, face, startle, materialistic
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialistic trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ materialistic hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialistic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialistic: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.