Câu tiếng Anh có từ “materialistic”
111 câu thật có từ materialistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialistic nghĩa là duy vật. materialistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by materialism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialistic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I believe that we have managed to somehow carry these materialistic tendencies over to the biotic community.
Từ trong câu: materialistic, believe, manage, somehow, carry, tendency, community
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Tucker H's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85933 (bản sửa đổi 1677842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If according to this research materialistic items do not make us any happier then how come possessions have become so valuable?
Từ trong câu: materialistic, accord, research, item, make, happy, come, possession
«Motivation and emotion/Book/2013/Money and happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149508 (bản sửa đổi 2328745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The project also challenges materialistic stereotypes; the architects have decided to use earth as the main material – it is widely available there .
Từ trong câu: materialistic, project, challenge, stereotype, architect, decide, use, earth
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Imperialism and Humanitarian Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403850 (bản sửa đổi 3793378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialistic trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ materialistic hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialistic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialistic: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.