Câu tiếng Anh có từ “materialistic”
111 câu thật có từ materialistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialistic nghĩa là duy vật. materialistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by materialism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialistic
In this respect, modern science is even more materialistic than ancient philosophy.
Từ trong câu: materialistic, respect, modern, science, even, ancient, philosophy
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, because the Romans were wealthier and more materialistic than the Greeks, an astonishing amount of their world was artistically decorated.
Từ trong câu: materialistic, however, because, wealthy, astonish, amount, world, artistically
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276450 (bản sửa đổi 3116973). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Realities in place of semblances, then, he was eager for, but the true visionary realities as far finer than the materialistic reality.
Từ trong câu: materialistic, reality, place, eager, true, far, fine
Marsden Hartley, Adventures in the Arts Informal Chapters on Painters, Vaudeville, and Poets. Nguồn: Project Gutenberg #20921. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is perhaps more materialistic than was the civilization of Ancient Rome and a little less savage than the early Dark Ages.
Từ trong câu: materialistic, perhaps, civilization, ancient, little, less, early, dark
Ford Madox Ford, The English novel. Nguồn: Project Gutenberg #78426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialistic trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ materialistic hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialistic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialistic: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.