Câu tiếng Anh có từ “manufacturing”
73 câu thật có từ manufacturing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manufacturing nghĩa là sản xuất. manufacturing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of making something (a product) from raw materials. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manufacturing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It soon became a very popular remedy, and he was soon embarked in the enterprise of manufacturing it.
Từ trong câu: embark, manufacturing, soon, become, popular, remedy, enterprise, manufacture
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She named him, but it transpired that there had been nothing at all done, as yet, except a manufacturing of the weapons of war.
Từ trong câu: manufacture, manufacturing, name, nothing, except, weapon, war
Ray Cummings, Beyond the stars. Nguồn: Project Gutenberg #72913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At that date he changed his business from manufacturing to commerce, opening a store in Lowell.
Từ trong câu: manufacture, opening, commerce, manufacturing, date, change, business, open
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But we figured our manufacturing up into the tens of thousands, and the enclosed folder tells about the result.
Từ trong câu: manufacture, figure, enclose, folder, manufacturing, up, tell, result
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manufacturing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manufacturing trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ manufacturing hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manufacturing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manufacturing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manufacturing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manufacturing: Câu phủ định (11 câu), So sánh nhất (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.