Câu tiếng Anh có từ “manufacturing”
73 câu thật có từ manufacturing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manufacturing nghĩa là sản xuất. manufacturing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of making something (a product) from raw materials. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manufacturing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
'Ye miscellaneous ignoble, manufacturing individuals, ye have produced too much.
Từ trong câu: manufacturing, you, manufacture, individual, produce, much
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In some cases a chain-store organization has established factories and thus has instituted direct competition with manufacturing firms already established.
Từ trong câu: manufacturing, case, chain, store, organization, establish, factory, thus
United States Tariff Commission, Men's Sewed Straw Hats Report of the United Stated Tariff Commission to the President of the United States (1926). Nguồn: Project Gutenberg #20041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Much has been said concerning the miserable state in which the lower class of people live in England but especially in large manufacturing cities.
Từ trong câu: manufacturing, much, concern, miserable, state, low, class, people
Samuel Finley Breese Morse, Samuel F. B. Morse, His Letters and Journals In Two Volumes, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #11017. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The free zone industry they maintain a light manufacturing through the country has also helped out the country’s economy.
Từ trong câu: manufacture, zone, economy, maintain, industry, manufacturing, free, light
«Comparative law and justice/Dominican Republic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91693 (bản sửa đổi 2804349). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manufacturing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manufacturing trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ manufacturing hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manufacturing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manufacturing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manufacturing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manufacturing: Câu phủ định (11 câu), So sánh nhất (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.