Câu tiếng Anh có từ “linearly”
60 câu thật có từ linearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linearly nghĩa là tuyến tính. linearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a linear manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linearly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As you can see, linearly scaling data is as simple as shift, scale, shift.
Từ trong câu: linearly, see, scale, data, simple, shift
«Reaktor/Tutorials/Applied algebra for Reaktor users», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18147 (bản sửa đổi 3353339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But it can only classify linearly separable inputs.
Từ trong câu: linearly, classify, input
«Cyberbotics' Robot Curriculum/Advanced Programming Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183337 (bản sửa đổi 4667823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One could say that this happens because the elements of a basis are not "related" to each other (formally, they are linearly independent).
Từ trong câu: linearly, happen, because, element, basis, relate, formally, independent
«Topology/Free group and presentation of a group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29755 (bản sửa đổi 4090647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So when we say the vectors and are linearly dependent we can express it by saying that the family with is linearly dependent.
Từ trong câu: linearly, vector, dependent, express, say, family
«Math for Non-Geeks/Linear independence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473494 (bản sửa đổi 4632789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indeed, if, for example, we had the relation for some scalar (and then wasn't linearly independent), then the linear transformation could not exist.
Thật vậy, ví dụ, nếu chúng ta có mối quan hệ với một số đại lượng vô hướng nào đó (và khi đó không độc lập tuyến tính), thì phép biến đổi tuyến tính không thể tồn tại.
Từ trong câu: transformation, independent, linearly, linear, indeed, example, relation, exist
«Topology/Free group and presentation of a group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29755 (bản sửa đổi 4090647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng linearly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| linearly separable | 12 lần |
| linearly independent | 219 lần |
| linearly interpolated | 6 lần |
| linearly polarized | 6 lần |
| linearly dependent | 51 lần |
| varies linearly | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linearly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linearly trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ linearly hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linearly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linearly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linearly: Câu phủ định (15 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.