E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “linearly”

60 câu thật có từ linearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: linearly nghĩa là tuyến tính. linearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a linear manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ linearly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Because this system of equations is not linearly independent, we need another equation to solve this system of equations for and .

    Từ trong câu: linearly, because, system, equation, independent, need, another, solve

    «Nonlinear finite elements/Kinematics - polar decomposition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40484 (bản sửa đổi 1812045). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng linearly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
linearly separable12 lần
linearly independent219 lần
linearly interpolated6 lần
linearly polarized6 lần
linearly dependent51 lần
varies linearly11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ linearly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linearly trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ linearly hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ linearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linearly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linearly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linearly: Câu phủ định (15 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.