Câu tiếng Anh có từ “lackluster”
29 câu thật có từ lackluster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lackluster nghĩa là mờ nhạt. lackluster là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brilliance or vitality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lackluster
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They looked at us from their doors with lackluster eyes and apparent indifference.
Từ trong câu: lackluster, look, door, eye, apparent, indifference
Theodore Roosevelt, Average Americans. Nguồn: Project Gutenberg #36292. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She sat down helplessly and faced them with swollen, lackluster eyes, now dry of tears.
Từ trong câu: lackluster, sit, down, face, swell, eye, now, dry
Sinclair Gluck, Shadow in the House. Nguồn: Project Gutenberg #66859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her son regarded her with lackluster eyes when she returned.
Con trai bà nhìn bà với ánh mắt mờ mịt khi bà trở về.
Từ trong câu: lackluster, son, regard, eye, return
Emerson Hough, The Broken Gate: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When she found herself alone, she laid it down before her, on the table, and looked at it with lackluster eyes.
Từ trong câu: lackluster, find, herself, alone, lay, down, table, look
Philip Verrill Mighels, When a witch is young: a historical novel. Nguồn: Project Gutenberg #68249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And yet, as Max looked at her--at this helpless, infirm old creature with the palsied hands and the lackluster eyes--he shivered.
Từ trong câu: lackluster, max, look, helpless, old, creature, hand, eye
Florence Warden, The Wharf by the Docks: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16092. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lackluster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lackluster trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ lackluster hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lackluster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lackluster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lackluster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lackluster: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (2 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.