Câu tiếng Anh có từ “lackluster”
29 câu thật có từ lackluster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lackluster nghĩa là mờ nhạt. lackluster là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brilliance or vitality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lackluster
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The truth was that Merriwether no longer looked like the lackluster character he had been a few weeks before.
Từ trong câu: lackluster, truth, long, look, like, character, week
Randall Garrett, The man who knew everything. Nguồn: Project Gutenberg #73495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lackluster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lackluster trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ lackluster hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lackluster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lackluster: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (2 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.