Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lackluster”

29 câu thật có từ lackluster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lackluster nghĩa là mờ nhạt. lackluster là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brilliance or vitality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lackluster

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He was leaning against a tree, idly, staring straight ahead with queer, lackluster eyes.

    Từ trong câu: lackluster, lean, tree, stare, straight, ahead, queer, eye

    Edna Ferber, One Basket. Nguồn: Project Gutenberg #489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heinie sat with a faraway look in his eye that was now glistening and now lackluster, fondling the gun in a way that suggested something.

    Từ trong câu: lackluster, sit, faraway, look, eye, now, gun, way

    William Oberfield, Poison Planet. Nguồn: Project Gutenberg #63945. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lackluster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lackluster trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ lackluster hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lackluster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lackluster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lackluster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lackluster: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (2 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.