Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lackluster”

29 câu thật có từ lackluster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lackluster nghĩa là mờ nhạt. lackluster là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brilliance or vitality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lackluster

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Day three would change the shape of the game with strong, determined batting from South Africa combined with lackluster bowling from Australia.

    Từ trong câu: lackluster, day, change, shape, game, strong, determine, bat

    «South Africa defeats Australia in second cricket test», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118769 (bản sửa đổi 4826325). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Thus, education for Black children was lackluster and left a large gap between the education of Black and white children during this time.

    Vì vậy, nền giáo dục dành cho trẻ em Da đen còn mờ nhạt và để lại khoảng cách lớn giữa việc giáo dục trẻ em Da đen và da trắng trong thời gian này.

    Từ trong câu: lackluster, thus, education, black, child, leave, large, gap

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section087/Julia Hicks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288850 (bản sửa đổi 2535676). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lackluster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lackluster trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ lackluster hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lackluster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lackluster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lackluster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lackluster: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (2 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.